Chấm (Chấm anh này). Kết. Duyệt.
Share
Pin
Tweet
Related

Serendipity
“Kiếp này xem như đã nhặt được kho báu”. Nguồn: Xem trong hình.
Leading
Mũi nhọn. Ví dụ: Ngành công nghiệp mũi nhọn, Chuyên khoa mũi nhọn. Có thể xem xét từ này thay thế cho “dẫn đầu”, “hàng
Strengthen
Gia cố.
Giving birth
“Em bé trả trọ”. Nguồn: Cách gọi dí dỏm của các mẹ cư dân mạng khi nói về việc sinh nở.
Comments