Tất cả Suddenly / out of nowhere / without warning 11 Tháng 7 Share Ngang xương. Ví dụ: “buồn ngang xương”, “huỷ kèo ngang xương”, “tốn tiền ngang xương”. Một từ ít thấy trong các bản dịch nhưng lại hay nghe trong ngôn ngữ hàng ngày của dân mình. Share Pin Tweet Related Serendipity “Kiếp này xem như đã nhặt được kho báu”. Nguồn: Xem trong hình. Leading Mũi nhọn. Ví dụ: Ngành công nghiệp mũi nhọn, Chuyên khoa mũi nhọn. Có thể xem xét từ này thay thế cho “dẫn đầu”, “hàng Strengthen Gia cố. Giving birth “Em bé trả trọ”. Nguồn: Cách gọi dí dỏm của các mẹ cư dân mạng khi nói về việc sinh nở. Comments Bạn nghĩ gì? Hiển thị bình luận / Để lại bình luận
Leading Mũi nhọn. Ví dụ: Ngành công nghiệp mũi nhọn, Chuyên khoa mũi nhọn. Có thể xem xét từ này thay thế cho “dẫn đầu”, “hàng